thai nghén

  1. đg. 1 Mang thai (nói khái quát). Thời thai nghén. 2 (vch.). Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời. Nhà văn thai nghén tác phẩm mới.
thai nghén
Một người phụ nữ đang thai nghén đứng trong phòng trưng bày nghệ thuật.