thai nghén

Học thuật
Thân thiện
thai nghén

Một người phụ nữ đang thai nghén đứng trong phòng trưng bày nghệ thuật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mang thai (nói khái quát): Chỉ trạng thái người phụ nữ đang thai, từ lúc thụ thai đến khi sinh nở.
    • Nuôi dưỡng trong tâm trí, chuẩn bị cho sự hình thành: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ quá trình suy nghĩ, ấp ủ, chuẩn bị kỹ lưỡng cho một ý tưởng, kế hoạch hoặc tác phẩm trước khi ra đời.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Chị ấy đang thai nghén đứa con đầu lòng. ( ấy đang mang thai đứa con đầu lòng.)
    • Giai đoạn thai nghén cần được chăm sóc cẩn thận về sức khỏe dinh dưỡng. (Giai đoạn mang thai cần được chăm sóc cẩn thận về sức khỏe dinh dưỡng.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà văn đã thai nghén ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này suốt nhiều năm. (Nhà văn đã ấp ủ ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này suốt nhiều năm.)
    • Dự án mới đang được thai nghén sẽ sớm trình làng. (Dự án mới đang được chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ sớm trình làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thai nghén" thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc các ngữ cảnh trang trọng hơn trong hội thoại thông thường. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng từ "mang thai" hoặc " bầu" hơn.
  • Khi dùng với nghĩa bóng, "thai nghén" nhấn mạnh tính chất lâu dài, công phu đầy tâm huyết của quá trình sáng tạo hoặc chuẩn bị.
Biến thể từ gần giống
  • Mang thai (đg.): Từ thông dụng nhất, đồng nghĩa với nghĩa đen của "thai nghén".
  • bầu (đg., khẩu ngữ): Cách nói thân mật, đời thường.
  • Ấp ủ (đg.): Chỉ việc nuôi dưỡng một ý định, hoài bão trong lòng, gần nghĩa với "thai nghén" (nghĩa bóng).
  • Nuôi dưỡng (đg.): Chăm sóc cho phát triển, có thể dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Mang thai, thai, bầu, mang, em .
  • Nghĩa bóng: Ấp ủ, nuôi dưỡng, chuẩn bị, ấp ấp ủ ủ, dự tính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ "thai nghén".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thai nghén".)

thai nghén

Một người phụ nữ đang thai nghén đứng trong phòng trưng bày nghệ thuật.

  1. đg. 1 Mang thai (nói khái quát). Thời thai nghén. 2 (vch.). Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời. Nhà văn thai nghén tác phẩm mới.